CANON A1100 IS Mới! (CANON ỦY Quyền Chính Thức) Giá 175USD[+] THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM TÍNH NĂNG Chế độ tự động chụp hình thông minh sử dụng công nghệ dò tìm cảnh • Chế độ tự động chụp hình thông minh sử dụng công nghệ dò tìm cảnh máy sẽ xác định độ sang, độ tương phản, khoảng cách và màu sắc tổng thể của vật bao gồm khả năng phân biệt cảnh ánh sáng ban ngày với cảnh có độ sáng yếu (ban đêm) nhằm chụp được các tấm hình đẹp một cách dễ dàng • Chế độ tự động chụp hình thông minh sẽ lựa chọn các cài đặt thông dụng dành cho máy ảnh dựa trên 18 tình huống chụp đã được xác định trước � Sẽ luôn làm bạn hài long với Zoom quang học 4x cùng với bộ ổn định hình ảnh quang học • Zoom quang học tăng cường 4x (35mm – 140mm) sẽ giúp bạn tiếp cận với vật gần hơn. • Hệ thống ống kính tuyến tính siêu đẳng của Canon với bộ ổn định hình ảnh loại ống kính dịch chuyển sẽ giúp bạn chụp các vật ở xa với độ chính xác và sắc nét cao • Bộ chuyển đổi ống kính tele kỹ thuật số cùng với các chức năng zoom an toàn với khả năng zoom gấp đôi sẽ đem lại cho bạn hình ảnh có chất lượng đáng kinh ngạc � � Một màn hình LCD cỡ 2.5” sẽ giúp bạn ngắm hình trên máy một cách tiện lợi. • Một màn hình với độ phân giải cao sẽ giúp bạn lấy khung, xem và chia sẻ hình ảnh một cách dễ dàng • Tính năng hiển thị cảnh đêm sẽ giúp bạn ngắm hình rõ nét ngay trong điều kiện ánh sang yếu. � Rất tiện lợi với nguồn điện cỡ AA • Giờ đây bạn sẽ không phải lo lắng về tình trạng hết điện hoặc sạc pin nữa • Bạn có thể mua các bộ pin cỡ AA rất tiện lợi từ các cửa hàng � � ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Bộ cảm biến hình ảnh � Các điểm ảnh hiệu quả của máy ảnh xấp xỉ 12,1 triệu pixels (CCD) Ống kính � Chiều dài tiêu cự ( tương đương với film 35mm) Zoom 4x: 35(W)-140(T) mm Phạm vi lấy tiêu cự Ảnh thường: 50cm (1.6ft.) – vô cực Ảnh Macro: 3 - 50cm (W), 30 – 50cm (T) (1.2in. – 1.6ft. (W), 1.0in. – 1.6ft. (T)) Toàn bộ phạm vi: 3cm (1.2in.) – vô cực (W), 30cm (1 ft.) – vô cực (T) Hệ thống ổn định hình ảnh Loại ống kính dịch chuyển Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 4 Kính ngắm Kính ngắm zoom quang học cho ảnh thật Màn hình LCD � Loại Màn hình màu LCD loại 2,5 inch (Các điểm ảnh hiệu quả 115.000 điểm ảnh) Tiêu cự AF (Dò tìm khuôn mặt AiAF*1*2, trung tâm*3)*1Có thể dịch chuyển khung AF và gắn cố định vào một khuôn mặt cụ thể xác định *2Nếu không dò tìm được khuôn mặt máy sẽ sử dụng AiAF (9 điểm). *3Có thể lựa chọn cỡ ảnh thường hoặc cỡ nhỏ. Hệ thống quét sáng Quét toàn bộ*1, quét trung bình trọng yếu vùng trung tâm, quét điểm*2 *1 Độ sáng khuôn mặt có thể định mức ở chế độ dò tìm khuôn mặt AiAF *2 Được gắn cố định ở trung tâm Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra tiêu chuẩn, thông số hiển thị sáng khuyên dùng) Tự động*, ISO 80/100/200/400/800/1600 *Phải tính đến dịch chuyển của vật khi ở các chế độ chụp tự động và chụp dễ dàng Cân bằng trắng Tự động*, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh đèn tròn, ánh đèn huỳnh quang, ánh đèn huỳnh quang H, tuỳ chọn * Màu sắc các khuôn mặt cũng có thể được định mức ở chế độ dò tìm khuôn mặt AiAF Màn trập � Tốc độ 1 – 1/1500 giây 15 – 1/1500 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập) Khẩu độ � Loại Loại tròn f/số f/2,7 / f/8,0* (W), f/5,6 / f/16* (T) *Sử dụng cùng bộ lọc ND Đèn Flash � Phạm vi đèn 30cm – 4.0m (W), 30cm – 2.0m (T) (1.0in. – 13ft. (W), 1.0in. – 6.6ft(T)) Các thông số kỹ thuật chụp hình � Các chế độ chụp Chụp tự động*1, Chụp P, chụp dễ dàng, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp cảnh đêm,chụp trẻ em và vật nuôi, chụp trong nhà, chụp SCN*2, ghi phim ngắn *1 Xử lý hình ảnh tối ưu hoá cho mỗi cảnh *2Chụp cảnh đêm, chụp hoàng hôn, chụp tán lá, chụp tuyết, chụp biển, chụp pháo hoa, chụp màn trập lâu, chụp bể cá. ISO 3200 Zoom kỹ thuật số Ảnh tĩnh/ phim ngắn: xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới 16x khi kết hợp với zoom quang học, zoom an toàn, bộ chuyển đổi ống kính tele kỹ thuật số Các tính năng chính (điểm khác biệt) i-Contrast, tự hẹn giờ lấy khuôn mặt Tính năng chụp liên tiếp xấp xỉ 2.0 ảnh/giây Số lượng ảnh chụp (CIPA) Pin kiềm: xấp xỉ 140 ảnh, pin NiMH: xấp xỉ 350 ảnh TBA Các thông số kỹ thuật ghi hình � Phương tiện ghi hình Thẻ nhớ SD, SDHC, MultiMediaCard, MMCplus, HC MMCplus Định dạng file Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tương thích với DPOF (Version 1.1) Loại dữ liệu Ảnh tĩnh: Exif 2.2 (JPEG) Phim ngắn: Loại AVI [Dữ liệu hình: Ảnh động JPEG, Dữ liệu tiếng: WAVE (monaural)] Số lượng điểm ảnh ghi hình Ảnh tĩnh: Ảnh cỡ lớn: 4000 x 3000, Ảnh cỡ trung 1: 3264 x 2448, Ảnh cỡ trung 2: 2592 x 1944, Ảnh cỡ trung 3: 1600 x 1200, Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480, Ảnh cỡ màn hình rộng: 4000 x 2248 Có thể hiển thị ngày trên tất cả các điểm ảnh ghi hình Phim ngắn: Tiêu chuẩn: 640 x 480 (30fps/30fps LP) / 320 x 240 (30fps) Các thông số kỹ thuật xem hình � Các tính năng chính Ảnh tĩnh: i-Contrast Ngôn ngữ hiển thị 26 ngôn ngữ Giao diện Ngõ vào/ ra kỹ thuật số (USB tốc độ cao* (hỗ trợ MTP, PTP)), ngõ ra tiếng/hình* * Cần có thiết bị kết nối cho tiếng, hình kỹ thuật số (tương thích mini B) Nguồn điện Pin kiềm AA 2x , Pin NiMH có thể sạc loại AA 2x (NB4-300) Thiết bị điều hợp AC ACK800 Kích thước (không tính những chỗ lồi lõm) 95,4 x 62,4 x 31,0 mm (3,76 x 2,46 x 1,22 in.) Trọng lượng (chỉ tính riêng trọng lượng thân máy) xấp xỉ 155g (5,47oz.) � Bình luận (0) � � Thông tin doanh nghiệp � �
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trang chủ - Bán - Mua - Thuê - Cho Thuê - Tìm việc - Tuyển dụng - Quảng cáo - Đăng tin - Đăng nhập - Đăng ký - Trợ giúp - Sitemap - Liên hệ |
| Copyright © 2009. www.kiemnhadat.net Quy định đăng tin | Quy chế thành viên Powered by Odgat |
| Xem tốt nhất trên Internet Explorer với độ phân giải 1024 x 768 | |